8 남이섬 -> 식당
Oct 27, 2026 16:22
· 32:43
· Vietnamese
· Whisper Turbo
· 8 المتكلمون
تنتهي مدة هذا النص في 17 أيام.
تحسين التخزين الدائم →
العرض فقط
0:32
S…
Speaker 1 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh lalaschool Để không bỏ lỡ những video hấp dẫn
1:04
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ những video hấp dẫn
2:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ
2:38
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Để không bỏ lỡ
2:52
S…
Speaker 3 (8 남이섬 -> 식당)
Mình xem bên kia nhé,
2:54
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
có bị chạy bộ để xem mình 4034 4034
3:08
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
cho mình nhé
4:00
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhanh lên các công chúa ơi!
4:03
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Mình đi đâu đấy?
4:11
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta có đứa đứa đứa đứa đứa đứa
4:19
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
đứa đứa
4:24
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đứa
4:34
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đứa
4:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ Để không bỏ lỡ những
4:56
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
video hấp dẫn
5:21
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ Để
5:25
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
không
5:31
S…
Speaker 5 (8 남이섬 -> 식당)
bỏ lỡ những video hấp dẫn
6:26
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà Minh ơi,
6:27
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đừng cho em bé ăn bánh đi ăn trưa bây giờ.
6:29
S…
Speaker 6 (8 남이섬 -> 식당)
Ăn bây giờ bé sẽ mua cơm.
6:30
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Trưa nay rất là ngon,
6:31
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
thịt đàn được không?
6:40
S…
Speaker 7 (8 남이섬 -> 식당)
2 anh bé,
6:44
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
2 anh bé ngồi đấy là bị phạt đó,
6:46
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
là cảnh sát bị phạt rồi nha.
6:47
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Ui
6:54
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
sao 2 bạn này vừa mới gặp được thân nhau kia rồi hả?
6:56
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cảnh
7:01
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
sát bắt cho con ơi.
7:23
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình ơi! Sipbell!
7:27
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng, thắt xe an toàn là cứ lên xe là nhà mình thắt xe an toàn cho em nhé.
7:30
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Mặc dù kể cả hướng dẫn có nhắc hay là không nhắc thì chúng ta vẫn
7:35
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
thắt xe an toàn bởi đây là đảm bảo cho chúng ta an toàn khi xe di chuyển nhà
7:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mình nhé.
7:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và khi bác tài di chuyển nhà mình lưu ý là chúng ta không đi ở lại cái hành lang này.
7:43
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hành lang này hoàn toàn để chống khi bác tài xuất phát.
7:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhiều khi chúng ta cứ đứng lên bác tài sẽ không xuất phát đâu bởi vì nó rất là nguy hiểm khi bác tài xuất
7:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
phát và bác tài dừng xe là thông thường được đấy hay phanh gốc nhà mình nhé.
7:52
S…
Speaker 3 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà
7:56
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mình đói chưa?
8:00
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chứng tỏ là đi bộ chưa có nhiều nhá Nếu mà ai đi bộ nhiều
8:04
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
là sẽ đói ngay rồi đấy nhá Nhưng mà nói chung đùa vậy thôi Buổi sáng nay chúng ta ăn một
8:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bát canh rất là dưỡng chất Và đúng không ạ?
8:11
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Lo nâu,
8:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
no rất là lâu Bây giờ chúng ta lại đi ăn tiếp
8:16
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thực ra trưa nay không phải mình đi ăn,
8:18
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mà trưa nay là đoàn chúng ta đi diễn một tiểu phẩm trong
8:22
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bộ phim Bản tình ca mùa đông.
8:24
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Tại sao em lại nói như vậy?
8:26
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà biết là trong bộ phim Bản tình ca mùa đông này có một cảnh quay là
8:30
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đôi bạn trẻ này ăn thịt gà nướng và đút cho nhau thịt gà nướng.
8:34
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Xong đấy nhà mình biết không?
8:36
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ai đến Nam Mi vốn dĩ là thịt gà nướng ở đây đã nổi tiếng rồi,
8:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhưng nó không nổi tiếng đến mức như là ai đến đây cũng phải ăn gà nướng.
8:43
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta biết là sau khi tiểu cảnh đấy...
8:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Có trong bộ phim Bản tình cao mùa đông Gà nó chết oan rất là nhiều nhà
8:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mình nhớ Có nghĩa là gì ạ?
8:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Có nghĩa là mình không phải đi ăn Mà là mình sẽ diễn một tiểu cảnh Trong bộ
8:56
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
phim Bản tình cao mùa đông Nhà mình thấy không ạ?
8:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hay không?
8:59
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên chắc nữa khi ăn nhà mình nhớ chụp hình Nhà mình nhớ Nhớ
9:05
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhớ Nhớ nhớ Nhớ nhớ nhớ nhớ nhớ Quang
9:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
phim luôn Chưa chưa
9:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Bật mí bật mí
9:21
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng, nên chúc nữa chúng ta ăn thì
9:23
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cũng như buổi sáng,
9:24
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
những bàn của chúng ta là thông thường là 4 người 1 bàn.
9:28
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhưng ở đây nó có một cái yêu việt là gì?
9:30
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Các bàn là xếp liền với nhau.
9:31
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hai bàn liền,
9:33
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
ba bàn liền.
9:34
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhiều khi chúng ta có thể ngồi chung được một vài gia đình.
9:37
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Như vậy là chúng ta ngồi được với nhau được.
9:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhưng vẫn cứ 4 người 1 bàn như buổi sáng nhà mình nhớ.
9:41
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta vẫn ngồi theo buổi sáng.
9:43
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và ăn ở đây chúng ta ăn là khi mà gà nướng ra,
9:46
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
họ sẽ mang đĩa
9:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
thịt gà cho vào khay nướng cho mình.
9:55
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ Để không bỏ lỡ những video hấp dẫn
10:00
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta sẽ ăn, đây là buffet thịt nướng,
10:01
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chúng ta lấy thoải mái thịt gà.
10:02
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhưng nhà mình vui lòng là Hàn Quốc rất tiết kiệm.
10:05
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Họ sẽ không có vui nếu chúng ta để lại thừa quá nhiều nhà
10:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mình nhá.
10:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thế nên nhà mình ăn xong thì mình thấy nó ngon thì mình lấy thêm nướng,
10:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
lấy ít một thôi để chúng ta nướng.
10:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hết chúng ta lại lấy,
10:15
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
hết lại lấy bởi vì lấy thoải mái mà nhà mình.
10:17
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chứ không vầng,
10:18
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chúng ta đừng có lấy quá nhiều,
10:19
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
xong về sau nướng,
10:20
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
xong chúng ta để lại nhiều,
10:21
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nó hơi phí.
10:22
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và vì là thịt gà tẩm gốc gia vị,
10:24
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
thế nên nếu chúng ta để lửa to quá là rất dễ bị cháy.
10:27
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình nướng thật lâu,
10:29
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bằng chín kỹ,
10:30
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bằng chín đều để chúng ta ăn.
10:32
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Trường hợp nếu khay gà bị cháy thì nhà mình làm sao ạ?
10:35
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình yêu cầu các bạn nhân viên trong quán đổi khay nướng cho nhà mình được không ạ?
10:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng, đổi khai nướng nhà mình nhé.
10:41
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ngoài thịt ngà ra thì còn có rất nhiều gia vị ăn kèm và các gia vị này cũng là
10:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
miễn phí hết.
10:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Kể cả thịt ngà,
10:46
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
vẳng lẫn gia vị,
10:48
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
cơm,
10:48
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
canh đều lấy thêm mà không phải mất một đồng nào hết.
10:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình cứ yên tâm,
10:52
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhà mình cứ ăn thoải mái.
10:53
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và nhà mình lưu ý là ở đây thì nếu mà anh nào mà buổi
10:57
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
sáng là mang cái nước hoa quả vào là nói chung là không nên mang nữa.
11:02
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Bởi vì sao?
11:02
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Bởi vì nhà hàng khi họ phát hiện ra,
11:04
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
họ sẽ phản mình.
11:05
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vì nhà hàng nào họ cũng muốn kinh doanh rượu một chút đúng không ạ?
11:08
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình thông cảm cho em Cái nước hoa quả này Chúng ta để
11:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
về khách sạn chúng ta dùng Được không ạ?
11:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ở đây thì họ có bán bia,
11:16
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bán rượu Nhà mình rất là hay Ở đây Vàng giá cả
11:20
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hàn Quốc Quản lý cực kỳ chặt chẽ Chúng ta mua chai bia,
11:23
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chai rượu, xô chù ở động Thì có 5 .000 uống một chai thôi à Rẻ không nhà mình?
11:28
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta uống một chai cũng 5 .000 won,
11:29
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mà chúng ta uống 100 chai cũng 5 .000 won.
11:31
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta uống ở Seoul cũng 5 .000 won,
11:33
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
uống ở đây cũng 5 .000 won.
11:34
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Họ quản lý rất chặt chẽ,
11:36
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
người Việt cũng 5 .000 won,
11:37
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
khách Việt Nam cũng 5 .000 won,
11:38
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
khách Hàn Quốc cũng 5 .000 won.
11:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Không một ai lấy thêm một đồng nào hết.
11:42
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thế nếu chúng ta muốn uống,
11:43
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chúng ta tự lấy và tự tranh toán trực tiếp với nhà hàng,
11:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bởi đồ nước uống này sẽ không bao gồm thực đơn của đàn chúng ta.
11:48
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và thành ra nhà mình lưu ý như vậy.
11:50
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ở đây có đá,
11:52
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhà mình ạ, nếu ai muốn uống đá là...
11:54
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Dưới nhà hàng này họ có cái máy để đá để cho chúng ta lấy.
11:56
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chắc là em Tuấn sẽ chia sẻ cho anh chị,
11:59
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
các bạn, các em trong đoàn là chúng ta có thể lấy thêm đá.
12:01
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nếu chúng ta muốn uống nước đá hay là muốn uống rượu bia mà có pha
12:05
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đá thì ở đây còn các nhà hàng khác.
12:07
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thông từ bên này thì người Hàn họ ít uống đá lắm.
12:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Họ để lạnh tất cả đồ uống nên họ không có để đá cho mình như
12:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Việt Nam chúng ta.
12:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ở đây thì họ để như vậy thôi ạ.
12:18
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình ăn cơm ở đây xong là chúng ta cũng phải mất khoảng thời gian tương đối dài,
12:22
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
1 tiếng rưỡi để chúng ta lại quay trở về thủ đô,
12:25
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đến với thủ đô Seoul là đến đây điểm mà chúng ta sẽ ở đây 3 đêm.
12:28
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và chúng ta thăm quan 2 địa điểm tại thủ đô Seoul.
12:31
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thứ nhất là Tháp Nam San hay còn gọi là Tháp Vàng Tháp Chuyện Tháp
12:35
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Seoul.
12:36
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đó là cái tháp mà có thể chúng ta đứng lên ngọn bề đó,
12:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chúng ta nhìn toàn cảnh thủ đô Seoul ở phía dưới.
12:41
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thứ hai là làng cổ Nam San,
12:44
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
là nơi bảo tồn 4 ngôi nhà cổ.
12:46
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Của các quan lại đại thần thời đại triều tiên xưa Và nhà cổ,
12:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
toàn bộ nhà cổ là từ ngày xưa Bảo quản lại nhà mình nhá Đấy,
12:53
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
2 địa điểm nữa xong chúng ta mới ăn tối Và chúng ta mới về khách sạn nhận phòng Nên nhà mình vui
12:57
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
lòng là đừng có quá Vâng,
12:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mỗi địa điểm nhà mình có mặc điểm hẹn cho em Vâng,
13:02
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bây giờ em sẽ chia sẻ Bùi Vẫn,
13:03
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
em không chia sẻ cái phạt tiền Nhưng bây giờ em chia sẻ phạt tiền như sau Đúng không nhà mình?
13:06
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Để thu tiền cho đàn mình Để chúng ta làm mình có gây
13:10
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
quỹ để mua đồ ăn nhá
13:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ví dụ như là chúng ta đi muộn 5 phút,
13:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhà mình vui lòng mỗi thành viên tự động và rút 5 .000 won nộp
13:18
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
cho ai trưởng đoàn,
13:19
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
ai là trưởng đoàn thuốc tiền,
13:20
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
quỹ và đàn mình nào?
13:21
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
À đây,
13:23
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
vâng, nhớ nhá.
13:24
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ai ạ, để báo tên ạ.
13:25
S…
Speaker 3 (8 남이섬 -> 식당)
À vâng,
13:29
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
vậy là chúng ta biết là anh ra tay đấy,
13:31
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
vừa đây là nếu ai đi muộn sẽ nộp cho anh 5 .000 won anh giữ quỹ.
13:34
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng, nếu ai đi muộn quá 5 phút là sẽ là 10 .000 won nhà mình nhá.
13:38
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhớ mấy các đồng ý không?
13:40
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng, để cho đàn chúng ta gây quỹ và chúng ta có thể mua hoa quả hay một giờ đấy cho đàn
13:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mình ăn.
13:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng,
13:46
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
thì đấy, lâm tự lâm một cách để chúng ta vừa giữ đúng thời gian.
13:50
S…
Speaker 6 (8 남이섬 -> 식당)
Tại vì sao ạ?
13:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Tại vì chương trình chúng ta rất là nhiều mà ngày cuối chúng ta lại về luôn buổi sáng ngày cuối.
13:55
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thế nên chúng ta buổi sáng là chúng ta không thể tham quan được bất kể cái gì ngày cuối cùng nữa rồi.
13:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thế nếu chúng ta mà có chậm một chút là sao ạ?
14:02
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Là chúng ta sẽ vào thời gian bọn em có thể hỗ trợ đoàn bình tất cả mọi thứ,
14:06
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
tất cả mọi thứ.
14:06
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhưng riêng thời gian thì em và Tuấn không thể kéo dài nó ra.
14:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hay giúp ngắn nó lại được.
14:11
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thời gian là vô định như vậy.
14:13
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên nhà mình lưu ý cho em chỉ cái đấy.
14:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Mỗi vấn đề thời gian giữ vững cho em thôi thôi.
14:17
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Còn tất cả mọi vấn đề em và Tuấn sẽ lao hết.
14:20
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và chúng ta thấy là ở đây nhà mình không biết là nhà mình chụp được nhiều cảnh
14:25
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đẹp ở đảo Nam Mi chưa?
14:26
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đẹp đúng không ạ?
14:28
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thực ra 1 tháng em phải đến Nam Mi đến 4 lần Nhưng
14:32
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mỗi lần em đến em đều thấy nó đẹp Bởi sao ạ?
14:35
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Bởi đây là hòn đảo sinh thái đấy nhà mình.
14:37
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hàn Quốc là quốc gia hiện nay phát triển về công nghệ rất là cao.
14:41
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên vào những khu sinh du lịch sinh thái thế này đang được người Hàn Quốc rất là
14:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
vòng thích.
14:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình thấy là trong số các đoàn khách du lịch đến đây với chúng ta,
14:48
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đến đảo Nam Mi,
14:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhà mình thấy là đoàn khách nước ngoài ít không đủ hơn,
14:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
ít hơn người Hàn đúng không ạ?
14:52
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Người Hàn còn đông hơn á.
14:53
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Bởi vì mùa này,
14:54
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
ta coi là mùa du lịch tại đất nước Hàn Quốc nên người Hàn rất là đông.
14:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên như là mình thấy.
15:00
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thực ra đảo Nam Mi nếu nó đẹp quá thì nó không đẹp quá đâu ạ.
15:02
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhưng nó là hòn đảo sinh thái.
15:04
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cũng chính vì cái sự sinh thái này mà người dân thủ đô rất là
15:08
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
thích. Từ đảo Nam Mi nếu không tắt đường chỉ bất khoảng 1 tiếng 15 phút đồng hồ là
15:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
di chuyển đến thủ đô Seoul thôi.
15:13
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên hôm nay chúng ta đi là còn vắng nhau nhé.
15:16
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nếu chúng ta đi vào hôm thứ 7 chủ nhật thì rất đông,
15:19
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đông lắm luôn ấy.
15:20
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Kín chỗ tất cả mọi nơi và chúng ta xếp hàng rất là dài.
15:23
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta mới lên được phà để ra khỏi đảo.
15:26
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cũng chính vì vậy mà thông thường nếu đúng vào những ngày Chủng Nhật thứ 7,
15:29
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bỏ em hay tránh những ngày đấy ra.
15:31
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Còn nếu mà phải đi vào bắt buộc vào ngày đấy thì cố gắng xuất phát thật là sớm để
15:35
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
cho không tắt đường và khách chụp ảnh được.
15:38
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chứ còn nếu chúng ta đi vào ngày cuối tuần như vậy là đông vô cùng.
15:41
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Tại vì đang mùa bên này là mùa du lịch của tất nước Hàn Quốc.
15:44
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Không những các đoàn khách nước ngoài đến với đảo Nam My,
15:46
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
còn khách trong nước họ cũng đến với Nam My rất là nhiều.
15:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình thấy như thế.
15:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và chúng ta thấy là thực ra cũng hơi tiếc là lá có chưa vàng,
15:55
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chưa đỏ một cách rõ rệt Chỉ có mũi ở ngay trung tâm cái hàng cây lá vàng là vàng nhiều
15:59
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đúng không ạ?
16:00
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chỉ còn thực ra lá cái chưa vàng hết Nhưng mà năm nay theo dự báo thời tiết
16:04
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
là nếu mới thời gian lạnh đột ngột như thế này Thì lá chưa kịp vàng đã dụng
16:08
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bởi vì nó lạnh quá Thế này,
16:10
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhà mình thấy là bao giờ cũng vậy Lá vàng sẽ vàng từ phía trên phía bắc vàng xuống
16:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
vàng xuống dần dần dần dần dần Nó thành từng đợt vàng một
16:18
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng thế thành ra đấy cũng là một cách để trải nghiệm cái lá vàng lá đỏ tại thực tại
16:22
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nước Hàn Quốc và tại thủ đô Seoul.
16:24
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nếu chúng ta thấy màu sắc lá vàng thì chúng ta nghĩ ngay cho em đó là cây ngân hạnh hay còn gọi
16:28
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
là cây bạch quả.
16:28
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng.
16:29
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Mà ở Việt Nam chúng ta là chè có hạt bạch quả mình ăn mình quen thuộc rồi đúng không ạ?
16:33
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thì đó là cái lá màu vàng.
16:34
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Lá vàng ở đây là cây bạch quả.
16:36
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Lá đỏ đây là cây phong.
16:38
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Phong của Hàn nhà mình nhá.
16:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Còn trên đường có rất nhiều cây phong.
16:41
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cây phong của Canada.
16:42
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Tại vì nếu chúng ta nhìn ở quốc kỳ Canada cái lá phong rất là to.
16:46
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thì ở đường phố Hàn Quốc cũng có rất nhiều cây phong Canada đó.
16:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhưng lá phong đó thì nó không có đỏ.
16:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nó nâu nâu và nó rụng rất nhiều.
16:52
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chỉ có lá phong Hàn là lá phong nho nhỏ.
16:54
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đó là đỏ rực và màu thu đếm rất là đẹp.
16:57
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vậy nhà mình có nhìn thấy cây đỏ.
16:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình nghĩ ngay cho em là lá phong.
17:00
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhìn thấy cây màu sắc vàng.
17:01
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhà mình nghĩ ngay là đó là cây bạch quả hay còn cây ngân hạnh.
17:04
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và 2 cây mà mang 2 màu sắc đẹp cho đất nước Hàn Quốc.
17:07
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đặc biệt khi chúng ta về đến thủ đô Seoul là chúng ta thấy là Seoul phủ màu
17:11
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
sắc vàng rất là đẹp.
17:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vì cái loài cây trồng đường phố của thủ đô Seoul phải đến 60
17:16
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
% là cây bạch quả đấy nhà mình ạ.
17:20
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cái vẹt quả không những là mang lại vẻ đẹp cho thủ đô Mà cái vẹt quả còn có
17:24
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
một cái rất hữu ích Là nhà mình biết là cái vẹt quả này Lá của cây đó nó tiết ra
17:28
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
một chất Vào rùi mũi nó gách cây vẹt quả này cực kì Gách cái chất này cực kì Thế
17:32
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nên chúng ta biết là tại thủ đô Sơn rùi mũi này Mình không có nhìn thấy là bởi vì vậy Là
17:36
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
do thủ đô Sơn trồng bạch quả Là một cây đường phố cho mình Cũng
17:40
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chính vì vậy mà bạch quả Khi mùa thu đến nó tạo một cây màu vàng Sắc vàng rất
17:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đẹp cho thủ đô Sơn Người ta gọi là thủ đô Sơn là thủ đô vàng
17:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đấy đó là ý nghĩa và người Hàn Quốc rất thích và trồng đặc quả tại thủ đô
17:54
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và chút nữa chúng ta sẽ di chuyển về thủ đô Chúng ta cái xui dọc dòng
17:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
sông Hàn là cái con sông mà có nơi có đảo Nam Mi đấy nhà mình Là chúng ta vừa mới chúng ta
18:02
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đi phà dòng sông Hàn đấy
18:03
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta cứ xuôi cái dòng sông Hàn này xuống phía Nam là chúng ta về đến thủ
18:08
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đô Sôn.
18:08
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ngược dòng sông Hàn này phía Bắc là chúng ta đến với đảo Nam Mi.
18:11
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên đảo Nam Mi nó nằm ở nơi có sông Hàn.
18:15
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nhưng riêng cái vị trí đảo Nam Mi này người ta gọi đó là sông Bắc Hàn.
18:18
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vâng chứ không gọi là sông Hàn.
18:20
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đến với thủ đô Sôn thì sông được mang tên là sông Hàn.
18:23
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đó là dòng sông và nguồn nước ăn của người dân thủ đô Sôn.
18:26
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Với mình đi phà mình có thấy dòng sông nước trong xanh không ạ?
18:29
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nước sông rất là trong và rất là xanh.
18:33
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Tất cả mạng nguồn nước thải ở đây đều không được phép đổ vào lòng sông.
18:36
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Vì đây là nguồn nước ăn của người dân thủ đô Seoul chiếm đến 1 phần 5 dân số Hàn
18:40
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Quốc nhà mình nhất.
18:41
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên nhà mình thấy là nước rất trong và rất xanh.
18:44
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đây là một cái sự và cố gắng nỗ lực của đất nước Hàn Quốc và bộ môi trường để
18:48
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
bảo vệ nguồn nước ăn cho người dân thủ đô Seoul.
18:50
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên chúng ta cứ xui sông Hàn về phía Nam là chúng ta đến với thủ đô Seoul.
18:54
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Sau đấy là sông Hàn sẽ chảy qua thủ đô Seoul đổ ra biển Incheon là nơi
18:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mà chúng ta vừa cập đến sáng nay nhưng không phải đảo Incheon đâu.
19:01
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cái sân bay của chúng ta là đảo Incheon,
19:03
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
độc lập trên đảng,
19:04
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
độc lập trên biển.
19:05
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và thành phố Incheon thì chúng ta phải đi qua một cái cầu thì
19:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chúng ta mới đến thành phố Incheon.
19:11
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Như buổi sáng nay chúng ta vừa thấy đấy ạ.
19:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và đến thành ra,
19:13
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chốc nữa thì thành ra con sông Hàn là con sông bắt nguồn từ phía bắc của đất nước Hàn Quốc,
19:17
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chảy qua thủ đô Sơn và đổ ra biển,
19:19
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
hạ lưu sông đó là biển Incheon nhà mình nhớ.
19:21
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên có thể nói rằng cứ xui sông Hàn xuống phía nam là đến với thủ
19:25
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
đô Sơn, ngược sông Hàn lên phía bắc là chúng ta đến với tỉnh Tangoto và đến
19:29
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
với đảo Nami.
19:31
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Dạ, chúng ta cần đến nhà hàng ăn rồi thì nhà mình ơi,
19:33
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
ở nhà hàng ăn này mùa này có gì?
19:35
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Mùa thu hàng có gì?
19:36
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Có táo,
19:37
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
có lê, có nho mẫu đơn nhà mình nhá,
19:38
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
là những cái đồ mà đặc sản của đất nước Hàn Quốc vào mùa thu đến.
19:41
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Rất ngon nhà mình muốn ăn nhà mình có thể mua thử ở nhà hàng ăn.
19:44
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cái thứ hai,
19:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhà hàng ăn này bán rất nhiều thứ mà nếu nhà mình muốn mua bánh kẹo về làm quà thì đây là
19:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nơi có lựa sự lựa chọn rẻ nhất.
19:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Không phải rẻ vì giá,
19:53
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
giá thì đồng nhất rồi nhưng họ có tặng quà cho mình ví dụ mua 5 tặng 1,
19:56
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
mua 10 tặng 3,
19:57
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
20 tặng 7.
19:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Đấy là họ giảm giá
20:00
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
thành cho khách nhỏ không nâng giảm ra thành trực tiếp bởi vì giá cả đã quản được quản
20:04
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
lý trên toàn
20:05
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
quốc tên nhà mình nếu ai muốn mua làm quà hay còn bóng tay là thương hiệu ba con bề là thương hiệu
20:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
xuất
20:09
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
khẩu hàng đầu bóng tay thế giới của đất nước Hàn Quốc của tập đoàn Tết Quốc Tô
20:13
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhà mình có muốn mua
20:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
thì nhà mình và mua ở đây về làm quà nhưng nhà mình nhớ giúp em là ăn trước và
20:18
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chúng ta sẽ ăn
20:19
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
trước trong chúng ta và mua đồ sau em sẽ đứng ở đấy hỗ trợ đứng ở quầy hỗ
20:23
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
trợ nhà mình khi nhà mình
20:24
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Mình có mua đồ, nhà mình cần thanh toán
20:26
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhưng mà mình nhớ giúp em là ăn trước và chúng ta ra ra sau sau và thì
20:30
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
nhà mình nhớ là đây là thịt nướng
20:32
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Thí dụ áo khoác,
20:33
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
khăn tràng,
20:34
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
vui lòng để lại trên xe cho em.
20:36
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Không có chúng ta cứ quảng xuống mà chúng ta đi là chúng ta gần như là người
20:40
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
quảng bá giới thiệu sản phẩm về thịt nướng đấy nhà mình nhá.
20:42
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Cái mùi thịt nướng bám rất là lâu mà áo này chúng ta phải mặc áo 1 ngày đúng không nhà mình?
20:46
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Chúng ta phải ở đây chúng ta mặc 1 -2 ngày.
20:47
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Nên khăn quảng áo khoác và khăn tràng để lại trên xe.
20:51
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Những gì không cần thiết chúng ta mặc tối giản nhất để xuống ăn trưa nhà mình nhá.
20:54
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và cũng như buổi sáng,
20:56
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
chúc nhà mình có buổi trưa thật là ngon miệng.
20:58
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Và chúng ta đóng phim tiểu phẩm.
21:02
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Trong bộ phim bản thị ca mùa đông, đôi nào chụp đẹp là sẽ có giải.
22:52
S…
Speaker 7 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ
22:56
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
những video hấp dẫn
23:38
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ Để không
23:42
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
bỏ lỡ những video hấp dẫn
24:22
S…
Speaker 1 (8 남이섬 -> 식당)
Ở đây cũng rất đẹp.
24:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ Để
24:45
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
không bỏ lỡ những
24:53
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
video hấp dẫn
25:18
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Các bạn hãy đăng ký kênh để ủng hộ kênh của mình nhé.
25:29
S…
Speaker 1 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ những video hấp dẫn
25:43
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ
25:47
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
những video
25:53
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
hấp dẫn
25:59
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho
26:05
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
kênh La La School Để không bỏ lỡ những video
26:13
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
hấp dẫn
26:15
S…
Speaker 7 (8 남이섬 -> 식당)
Cả nhà ơi,
26:15
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
theo quy định của em,
26:17
S…
Speaker 5 (8 남이섬 -> 식당)
chưa uống vừa phải thôi.
26:19
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Còn đi tui để tối về uống nha,
26:21
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
tối ăn cũng rất là ngon.
26:22
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Tối về uống thì đều sẽ tiện hơn.
26:23
S…
Speaker 5 (8 남이섬 -> 식당)
Đúng không?
26:25
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Tối về uống là chưa uống thức thôi.
26:28
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Ai muốn sạc pin không?
26:37
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ những video hấp dẫn
26:57
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ
27:06
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
lỡ những video
27:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
hấp dẫn
27:23
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ những video
27:34
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
hấp dẫn
27:52
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ những video hấp dẫn
28:08
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ
28:12
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Để không bỏ lỡ những video hấp
28:16
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
dẫn
28:23
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School
28:27
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Để không bỏ lỡ những
28:32
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
video hấp dẫn
28:43
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School
28:48
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Để không
28:52
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
bỏ
28:58
S…
Speaker 6 (8 남이섬 -> 식당)
lỡ những video hấp dẫn
29:07
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ
29:15
S…
Speaker 8 (8 남이섬 -> 식당)
những video hấp dẫn
29:32
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ
29:37
S…
Speaker 8 (8 남이섬 -> 식당)
lỡ những video hấp dẫn
29:49
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ Để không bỏ lỡ những video
29:53
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
hấp dẫn Hãy
29:57
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ Để không bỏ
30:01
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
lỡ những
30:08
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
video hấp dẫn
30:38
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
2 cái đó, 2 cái đó
30:47
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh La La School Để không bỏ lỡ những video hấp dẫn
31:10
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh
31:15
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
La La School Để không bỏ
31:19
S…
Speaker 8 (8 남이섬 -> 식당)
lỡ những video hấp dẫn
31:25
S…
Speaker 5 (8 남이섬 -> 식당)
Điều xuống chung uống rất là lạ.
31:26
S…
Speaker 5 (8 남이섬 -> 식당)
Cung chi củ cải,
31:29
S…
Speaker 3 (8 남이섬 -> 식당)
củ cải và...
31:31
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Bên nhà có bia không?
31:32
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Dạ,
31:33
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
có bia.
31:33
S…
Speaker 5 (8 남이섬 -> 식당)
Bia cát rất là ngon.
31:34
S…
Speaker 6 (8 남이섬 -> 식당)
Cờ A,
31:35
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
S, S là bia của Hàn Quốc cực kỳ luôn,
31:36
S…
Speaker 5 (8 남이섬 -> 식당)
mà ngon.
31:37
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Tí chiêu tối để nhằm uống bia.
31:39
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Giống chiêu tối để nhằm uống bia thử nhé.
31:40
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
Cả
31:45
S…
Speaker 4 (8 남이섬 -> 식당)
nhà ngon kia.
31:52
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh Ghiền Mì Gõ Để không bỏ
31:59
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
lỡ những video hấp dẫn
32:14
S…
Speaker 2 (8 남이섬 -> 식당)
Hãy subscribe cho kênh lalaschool Để không bỏ lỡ những video hấp dẫn
هذا النص تم إنتاجه بواسطة AI (التعرف الآلي على الكلام). قد يحتوي على أخطاء - التحقق من الصوت الأصلي للاستخدام الحرج. سياسة الذكاء الاصطناعي
موجز تنفيذي
انقر على ملخص لإنشاء ملخص للذكاء الاصطناعي لهذا النص.
وباختصار...
اسأل AI عن هذا النص
وإذا سألت عن أي شيء في هذا النص، سيجد المحقق الخاص الأقسام ذات الصلة ويجيبك.