Ainult näitamine
0:00
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
R thay đổi thì RB thay đổi khung nhìn R
0:05
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thay đổi thì RB cũng thay đổi.
0:06
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Và thứ 2 là gì?
0:08
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Khi mà thay đổi trên RB thì cũng sẽ làm
0:12
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
ra R thay đổi tương ứng luôn.
0:14
S… Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Và xóa trên R,
0:18
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
tức là xóa khung nhìn RB thì khung nhìn RB
0:22
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
sẽ không khả dụng,
0:23
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
tức là không sử dụng được.
0:25
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Câu lệnh này thì làm gì?
0:29
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Khi mà mình thay đổi R lại sẽ làm cho RB thay đổi tương ứng.
0:33
S… Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Được chưa?
0:34
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Nếu cái bản R thay đổi thì RB cũng thay đổi luôn.
0:38
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Mà các thay đổi trên RB thì cũng sẽ làm R thay đổi luôn.
0:42
S… Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Và xóa trên R sẽ làm
0:46
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
cho RB không khả dụng.
0:47
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Tức là mình xóa cái R này thì RB sẽ không khả dụng nữa.
0:59
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
các đối tượng được lưu trữ vật lý trong cơ sở dữ liệu gồm có bảng,
1:03
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
chỉ mục,
1:04
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
khung nhìn các bạn nhớ không trong cơ sở dữ liệu mình được lưu trữ
1:08
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
vật lý mình thấy được là bảng,
1:10
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
chỉ mục,
1:11
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
khung nhìn gửi
1:16
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
sửa
1:35
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
cho khung nhìn này tạo
1:40
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
khung nhìn RO,
1:40
S… Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part4)
R0 với
1:45
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
điều kiện là C bằng 0 sẽ là K hằng A hằng B
1:48
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Bạn khi mình là insert into R0,
1:53
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
tức là mình thêm dữ liệu số 1 và Thomas.
1:56
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Khi
2:00
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
mình thêm dữ liệu như thế này,
2:02
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thêm vào câu lệnh như thế này,
2:03
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thực hiện câu lệnh này,
2:04
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thì điều gì sẽ xảy ra?
2:06
S… Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Thì là một bộ
2:10
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
quan hệ là 1 Thomas và null.
2:14
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Ở đây là 3 cái là ABC,
2:16
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
nhưng mà mình chỉ thêm là AB thôi.
2:18
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Thằng C lúc này sẽ bằng null hay bằng 0?
2:20
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Null nha,
2:21
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
mình không thêm thì thằng C sẽ bằng null.
2:25
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Còn các câu tương tự như vậy thì các bạn sẽ coi cách làm nha.
2:29
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Có
2:34
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
rất nhiều câu là tạo vờ cái review á.
2:36
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Thì điều gì sẽ xảy ra khi delete nó,
2:39
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
khi update nó.
2:40
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Tất nhiên là khi update thì nó sẽ update
2:45
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
luôn ha.
2:45
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Còn hồi nãy là mình nói là nếu mà thay đổi AR thì
2:49
S… Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part4)
AR không thay đổi.
2:50
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Nếu thay đổi AR không thì AR cũng thay đổi.
2:52
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Mà nếu mà xóa AR không thì AR cũng sẽ mất khả
2:56
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
dụng.
3:08
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Người ta tạo và sử dụng khung nhìn từ quan hệ thay vì chính
3:12
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
quan hệ.
3:13
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Bởi vì là để tăng tính bảo mật thông tin.
3:16
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Tạo ra khung nhìn để tăng tính bảo mật thông tin.
3:20
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Chỉ
3:50
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
sử mình có khung nhìn Love Story tạo từ quan hệ Book.
3:53
S… Speaker 5 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Mình có một cái khung nhìn
3:57
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Love Story tạo từ quan hệ Book.
4:00
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Thì khi mình là cập nhật ở Love Story thì
4:04
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
sẽ dẫn đến cập nhật trên Book.
4:07
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Khi mình xóa cái khung nhìn Love Story thì mình
4:11
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
sẽ không ảnh hưởng tới quan hệ.
4:13
S… Speaker 6 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Khi các bạn thực hành,
4:15
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
các bạn thấy mình xóa cái khung nhìn thì không ảnh hưởng tới cơ sở dữ liệu của mình.
4:19
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Nhưng mà khi mình cập nhật trong Love Story,
4:22
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
tức là mình insert into,
4:23
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thì nó sẽ cập nhật trên book luôn.
5:08
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Chỉ sử mình có quan hệ là R là gần có A,
5:12
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
B là kiểu in và C là kiểu in.
5:14
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Còn cái khung nhìn R,
5:16
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
C là AB tức là khung nhìn tạo ra từ R với
5:20
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
điều kiện là C bằng 1.
5:22
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Khi mình có thêm câu lệnh là instant into R,
5:25
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
C value 1,
5:25
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
2 thì là câu lệnh sẽ bị
5:30
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thay đổi.
5:30
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Câu lệnh sẽ thay đổi là cái gì?
5:33
S… Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Thêm mới cái bộ 1,
5:36
S… Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part4)
2, 1.
5:37
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
vào R và RC không thay đổi Khi mình thực
5:41
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
hiện câu lệnh này thì sẽ thêm mới một bộ là 1,
5:46
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
2, 1 là điều kiện C bằng 1 rồi mình sẽ thêm vào value bằng
5:50
S… Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part4)
1 C bằng 2 vào cái bộ vào
5:55
S… Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part4)
bộ R Sẽ thêm
6:02
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
mới một bộ 1,
6:03
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
2, 1 vào quan hệ R Còn Trigger
6:39
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
là gì?
6:39
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Wow Hằng Trigger
6:41
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Chích gơ chỉ được kích hoạt bởi một số sự kiện nào đó,
6:44
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
tức là mấy lỗi.
6:45
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Rồi sau khi được kích hoạt thì chích gơ kiểm tra điều kiện của
6:50
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
nó. Nếu điều kiện hoạt động không được đáp ứng thì DBMS
6:55
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
chỉ được khi các hoạt động của chích gơ kiểm tra lỗi
6:59
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thì được kích hoạt bởi một số sự kiện nào đó cho mình tự
7:03
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
tự nghĩa.
7:04
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Sau khi được kích hoạt thì chích gơ sẽ kiểm tra điều kiện
7:08
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
của nó.
7:09
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Nếu có điều kiện hoạt động đáp ứng thì các DBMS
7:13
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
được thi các hoạt động của chiếc G.
7:15
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Giả
7:41
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
sử mình có câu lệnh như thế này,
7:42
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thì nó sẽ làm cái gì?
7:45
S… Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Với quan hệ là laptop,
7:50
S… Speaker 7 (2026-10-12 07-51-41_part4)
model,
7:52
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
speedgram,
7:53
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thì
8:02
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
câu lệnh này là làm cái gì?
8:05
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Tức là gì?
8:06
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Sau khi thêm mới một bộ dữ liệu vào quan hệ laptop.
8:10
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Với giá trị null tại thuộc ứng try thì giá trị này sẽ tự động được
8:15
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
thay đổi bằng 500.
8:15
S… Speaker 6 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Ở đây nè,
8:18
S… Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part4)
các bạn nhìn ha.
8:19
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Where model in select model from insert where.
8:23
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Tức là gì?
8:24
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Với điều kiện model mà mình set
8:28
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
try bằng 500 luôn.
8:29
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Tức là set tất cả các try bằng 500 luôn.
8:31
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
Khi
8:36
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
mà mình thêm bằng null,
8:38
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
try bằng null thì sẽ set bằng 500.
8:44
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
nếu mà mình nhập vào luôn thì tự động hiển thị lên 500 rồi
8:48
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
các
8:57
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
bạn coi cho câu lệnh là gửi ai gửi điêu coi
9:05
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
lại về câu lệnh như là đúng mình
9:11
S… Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part4)
tạm
9:21
S… Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part4)
dừng 5 phút các bạn ha anh dùng 5 phút xíu

Selle transkripti tekitas AI (kõne automaatset äratundmist). Võib sisaldada vigu ® kontrollida originaalheli kriitiliseks kasutamiseks. AI poliitika

❤️ Meeldib STT.ai? Räägi sõpradele!
Kokkuvõte
Klõpsa selle ärakirja AI kokkuvõtte genereerimiseks kokkuvõtvalt.
Kokkuvõtvalt...
Küsi AI selle transkripti kohta
Küsige selle ärakirja kohta midagi, AI leiab asjakohased lõigud ja vastab.