သက်သက်သာ ဖော်ပြခြင်း
0:11
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Mình đáp nào hả?
0:12
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Một chương trình ứng dụng trong hệ thống hữu tập tin thì có thể làm gì
0:16
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
cô?
0:16
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Cô đã gửi cho các bạn cái...
0:19
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Cô đã gửi các bạn câu hỏi ông tập chưa?
0:22
S… Speaker 2 (2026-11-05 07-37-36)
Các
0:28
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
bạn ơi, cô đã gửi các bạn câu hỏi ông tập chưa?
0:29
S… Speaker 2 (2026-11-05 07-37-36)
Các
0:34
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
bạn nghe cô nói không?
0:35
S… Speaker 2 (2026-11-05 07-37-36)
Chưa hả?
0:39
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Chưa đây cô gửi ha?
0:40
S… Speaker 2 (2026-11-05 07-37-36)
Rồi.
1:12
S… Speaker 2 (2026-11-05 07-37-36)
Các
1:19
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
bạn coi câu hỏi ông tập cho cô trước đi.
1:21
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Các bạn ngồi coi câu hỏi ông tập cho cô trước đi.
1:24
S… Speaker 2 (2026-11-05 07-37-36)
Cái
1:39
S… Speaker 3 (2026-11-05 07-37-36)
phần đào số quan hệ mình không nói ha.
1:40
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Các bạn chỉ biết ha.
2:00
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Các bạn coi dù cô,
2:01
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
câu hỏi ông Tập trước để mình biết được các phần
2:12
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
lý thuyết.
2:12
S… Speaker 1 (2026-11-05 07-37-36)
Các bạn coi ánh tám dù cô.

ဤ transcript ကို AI က generated ခဲ့သည် (အလိုအလျောက်စကားပြောအသိအမှတ်ပြု). အမှားအယွင်းများပါဝင်နိုင်ပါတယ် — အရေးပါသောအသုံးပြုမှုအတွက်မူရင်းအသံကိုနှိုင်းယှဉ်စစ်ဆေးပါ။ AI စည်းမျဉ်း

❤️ ချစ်ခြင်းမေတ္တာ STT.ai? သင့်မိတ်ဆွေများကိုပြောပါ!
အကျဉ်းချုပ်
ဤ transcript ၏ AI အတိုချုပ်ထုတ်လုပ်ရန် Summarize ကိုနှိပ်ပါ.
အကျဉ်းချုပ်နေသည်...
ဒီ transcript အကြောင်းကို AI ကိုမေး
ဒီ transcript အကြောင်းကိုဘာမှမေးပါ - AI သက်ဆိုင်သောအပိုင်းများကိုရှာဖွေတွေ့ရှိနှင့်အဖြေပေးလိမ့်မည်။