2026-10-12 07-51-41_part5
Oct 24, 2026 16:08
· 9:34
· Vietnamese
· Whisper Turbo
· 5 स्पीकर
या ट्रान्सक्रिप्टची मुदत संपते 14 दिवस.
स्थायी संचयीका करीता अद्ययावत करा →
फक्त दर्शविले जात आहे
3:17
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Để tăng
3:47
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
tốc dữ liệu thì các bạn nhớ là từ khóa index.
3:51
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Còn để bảo mật thì khung nhìn cũng bảo mật,
3:54
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
kích hoạt cũng bảo mật và thủ tục cũng bảo mật luôn.
3:57
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Khi
4:06
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
thực hiện khung nhìn cơ sở dữ liệu thì giúp bảo mật dữ liệu,
4:10
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
độc lập dữ liệu và đơn giản hóa các thao tác truy cập dữ liệu.
4:13
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Tuy
4:35
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
nhiên cái việc hạn chế của khung nhìn thì tất là rõ ràng.
4:47
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
thời gian mình tạo ra các khung nhìn truy
4:51
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
vấn khung nhìn thì không được thực hiện mỗi
4:55
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
khi khung nhìn được sử dụng tức là mình sử dụng rồi thì mình không thể truy vấn khung nhìn được
4:59
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
mình sẽ thực hiện có lệnh khác và không thể thực hiện bổ sung
5:03
S…
Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part5)
cập nhật dữ liệu trên khung nhìn được các bạn
5:10
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
xem cũng nhiều nhiều câu về khung nhìn ra rồi
5:35
S…
Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part5)
có một cái quan hệ là quan
5:44
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
hệ tạo một cái bản là đơn vị một cái bản nhân viên
5:51
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Một cái bản là đơn vị,
5:55
S…
Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part5)
một cái bản là nhân viên.
5:59
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Thì
6:05
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
khi mình thực hiện câu
6:10
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
lệnh là gì?
6:11
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Reaview Select.
6:13
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Mản nhân viên họ tên,
6:15
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
ghi ngày sinh,
6:17
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
phân từ nhân viên.
6:18
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Thì câu lệnh sẽ thực hiện trên khung dình là gì?
6:21
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Khi
6:52
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
mình là Reaview nhân viên.
6:55
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Tức là lôi ra là gì?
6:57
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Nhân viên,
6:58
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
họ tên nhân viên,
6:59
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
ngày sinh nhân viên.
7:00
S…
Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Thì,
7:01
S…
Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part5)
thì gì?
7:03
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Thì là tức là mình sẽ đếp nhân viên và
7:07
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
thì mình
7:13
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
sẽ làm cái gì?
7:14
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Câu lệnh này để làm cái gì?
7:15
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Để mình lọc ra những nhân viên nào,
7:18
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
không nhìn nhân viên nào.
7:19
S…
Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Đó,
7:20
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
mãi nhân viên,
7:21
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
ngày sinh nhân viên ha.
7:22
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Cái
7:26
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
này không nhìn các bạn về coi lại.
7:28
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Cái không nhìn thực ra là gì?
7:30
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Các bạn coi kỹ phần select thôi.
7:38
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Về thủ tục trong SUL,
7:40
S…
Speaker 4 (2026-10-12 07-51-41_part5)
thủ tục là
7:44
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
thể hiện khả năng tích hợp ngôn ngữ lập trình vào trong
7:48
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
ngôn ngữ dữ liệu và là tập hợp nhiều câu lệnh SUL
7:53
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
được nhóm lại với nhau.
7:54
S…
Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Thủ
7:59
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
tục trong SUL là khả năng tích hợp ngôn ngữ lập trình vào
8:03
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
trong ngôn ngữ dữ liệu và tập hợp nhiều câu lệnh SUL được nhóm lại với
8:08
S…
Speaker 5 (2026-10-12 07-51-41_part5)
nhau. Thủ
8:27
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
tục SUL bao gồm thành phần là gì?
8:32
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Các biến lưu trữ giá trị tính toán,
8:34
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
giá trị truy sức từ cơ sở dữ liệu,
8:37
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
các tham số truyền vào và các cấu trúc điều khiển.
8:40
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Thủ
8:44
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
tục trong SCE thì bao gồm là các biến lưu trữ giá trị tính toán,
8:48
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
giá trị truy sức cơ sở dữ liệu,
8:49
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
các tham số truyền vào và các cấu trúc điều khiển.
8:53
S…
Speaker 1 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Tạo
9:02
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
cái câu lệnh,
9:03
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
tạo thủ tục bằng câu lệnh là REA,
9:05
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
REA,
9:06
S…
Speaker 3 (2026-10-12 07-51-41_part5)
REA thì là
9:10
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
cái gì? Là tên thủ tục.
9:13
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
Phải tuân theo quy tắc định danh và không vượt qua 128 ký
9:17
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
tự. Phải tuân theo quy tắc định danh
9:21
S…
Speaker 2 (2026-10-12 07-51-41_part5)
và không vượt qua 128 ký tự.
हे transcript AI (स्वयंचलित वक्तृत्व ओळख) द्वारे बनविले गेले आहे. त्रुटी असू शकते - गंभीर वापर करीता मूळ ऑडिओशी तुलना करा. AI करार
सारांश
या कोशाच्या संपादनासाठी त्यांनी एक स्वतंत्र कोशकार मंडळ स्थापन केले.
सारांश करीता...
या प्रतविषयी AI ला विचारा
या योजनेत काही गोष्टींचा समावेश असतो - योजनेत सहभागी होण्यासाठी आवश्यक कागदपत्रे व माहिती.